Scroll top
Đã có VAT
14.890.000 ₫
19.190.001 ₫
(Giảm
-22%)
| Tải giặt | Khối lượng giặt | 14,5 kg | |
| Thông số kỹ thuật cơ bản | Kích thước (R x S x C) mm | 640 x 705 x 1.112 | |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 49 | ||
| Điện áp | 220-240V | ||
| Tần số | 50 Hz | ||
| Inverter | TD Inverter động cơ BLDC | ||
| Tích hợp bộ gia nhiệt | Có | ||
| Ống cấp nước (loại kết nối) | Loại cài | ||
| Màu (Thân máy) | Màu đen | ||
| Mâm giặt | Mâm giặt tạo sóng (SUS) | ||
| Loại bảng điều khiển | Song ngữ Anh - Việt nút nhấn có màn hình hiển thị | ||
| Màu đèn LED | Trắng | ||
| Chứng nhận | Chứng nhận về an toàn | TCVN | |
| Chứng nhận về nhãn năng lượng | Có | ||
| Chứng nhận về hiệu quả sử dụng nước | - | ||
| Tính năng giặt | ECONAVI | Có | |
| Stain Master+ (cổ & tay áo, dầu mỡ, diệt vi khuẩn dị ứng, giặt lưu hương, bùn đất, nước sốt ) | Có (với chức năng Tự động vệ sinh lồng giặt + Water Bazooka) | ||
| Hệ thống ActiveFoam | Có | ||
| Water Bazooka | Có | ||
| Tính năng thuận tiện | Đóng cửa thật êm nhờ bộ giảm chấn | Có | |
| Nắp kính cường lực | Có | ||
| Tự động tắt nguồn | Có | ||
| Tự động khởi động lại | Có | ||
| Vệ sinh lồng giặt tự động | Có | ||
| Hẹn giờ | Có | ||
| Chỉ báo thời gian còn lại | Có | ||
| Khóa trẻ em (có đèn LED) | Có | ||
| Âm thanh nút | Có | ||
| Chương trình | Số lượng chương trình | 10 (nút trực tiếp) | |
| Giặt thường | Có (với chức năng Tự động vệ sinh lồng giặt + Water Bazooka) | ||
| Nhanh (Giặt nhanh) | Có (với chức năng Tự động vệ sinh lồng giặt) | ||
| Đồ trẻ em | Có (với chức năng Tự động vệ sinh lồng giặt + Water Bazooka) | ||
| Giặt nhẹ | Có (với chức năng Tự động vệ sinh lồng giặt) | ||
| Tiết kiệm nước | Có | ||
| Chăn màn | Có (với chức năng Tự động vệ sinh lồng giặt + Water Bazooka) | ||
| Vệ sinh lồng giặt | Có (với chức năng Tự động vệ sinh lồng giặt + Water Bazooka) | ||
| Giặt ngâm | Có (với chức năng Tự động vệ sinh lồng giặt + Water Bazooka) | ||
| Sấy gió | Có | ||
| Gỡ rối tự động | Có (với chức năng Tự động vệ sinh lồng giặt) | ||
| Cài đặt thủ công | Nút cài đặt quy trình | Có | |
| Thời gian giặt | Có (3/6/9/12 phút) | ||
| Số lần xả | Có (1/2/3/xả tràn ) | ||
| Thời gian vắt | Có (1/3/5/7 phút) | ||
| Cài đặt mực nước | Có (10 mức) | ||
| Khác | Lồng giặt SAZANAMI | Có | |
| Bộ lọc xơ vải | Có (Hộp lớn 1) | ||
| Khay chất tẩy rửa phụ dành cho chế độ thủ công/áp lực nước thấp | Có | ||
| Khay đựng chất tẩy rửa (loại ngăn kéo) | Loại ngăn kéo | Thiết kế 3 trong 1 với 2 cánh quạt | |
| Nắp đậy | Với cửa sổ có thể nhìn qua | ||
| Chú ý | * Kích thước không bao gồm phần ống xả *¹ Tỷ lệ loại bỏ vi khuẩn: 99,99% Escherichia coli và 99,99% Staphylococcus aureus. Được chứng nhận bởi Viện công nghệ sinh học (Việt Nam/Số 270324.4TN/VCCM) Áp dụng điều kiện thử nghiệm / Ngày phát hành báo cáo: Ngày 27 tháng 3 năm 2024. Tỷ lệ loại bỏ chất gây dị ứng: 99% mạt. Được chứng nhận bởi Biostir.Inc., Nhật Bản / Áp dụng điều kiện thử nghiệm / Ngày phát hành báo cáo: Ngày 13 tháng 12 năm 2023 *² Dựa trên thử nghiệm nội bộ của Panasonic R&D. *³ Tiết kiệm 40% năng lượng so với khi giặt khối lượng đồ tối đa bằng máy giặt Panasonic NA-F160A6 trong một thử nghiệm nội bộ. *⁴ Hiệu quả khử mùi và lưu hương đã được chứng nhận bởi Hội khoa học sản phẩm thiên nhiên Việt Nam (Việt Nam báo cáo số: 07/BC-HSPTN). Áp dụng điều kiện thử nghiệm [Ngày phát hành báo cáo] 20 tháng 03 năm 2024 *⁵ Thử nghiệm nội bộ của Panasonic R&D/ ĐIỀU KIỆN THỬ NGHIỆM trên model NA-FD180W3: Chế độ giặt thường. So sánh giữa chế độ hỗ trợ công nghệ ECONAVI (lượng đồ giặt: 4 kg, nhiệt độ nước: trên 35°C) và chế độ tắt ECONAVI (lượng đồ giặt: 18 kg (công suất định mức), nhiệt độ nước: dưới 15°C) Thử nghiệm được tiến hành dựa trên tiêu chuẩn IEC60456, ngoại trừ nhiệt độ nước. | ||
Viết nhận xét của riêng bạn
Chọn khu vực giao hàng
Kiểm tra tình trạng hàng theo khu vực